CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH DƯỢC CHÍNH QUY

0
7916

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH DƯỢC HỆ CHÍNH QUY

Tên ngành, nghề:   Dược

Mã ngành, nghề: 6720201

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

Thời gian đào tạo: 3 năm

– Số lượng môn học, mô đun: 32

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học:  105 tín chỉ( 3060 giờ)

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2908 giờ

– Khối lượng  lý thuyết: 889 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1764 giờ, kiểm tra, thi 137 giờ.

  1. Nội dung chương trình
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG DƯỢC HÀ NỘI Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CĐ CQ NGÀNH DƯỢC
Số TT Mã môn học Tên môn học/ mô đun Số tín chỉ Số tiết Mục lục Ghi Chú
Tổng số Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
I Các môn học chung 19 435 157 255 23
1 MH01 GĐ Chính trị 5 75 41 29 5 15-24
2 MH02 GĐ Pháp luật 2 30 18 10 2 24-31
3 MH03 Tiếng Anh 4 120 42 72 6 64-79
4 MH04 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 4 31-38
5 MH05 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 3 75 36 35 4 38-53
6 MH06 Tin học 3 75 15 58 2 53-64
II Các môn học, mô đun chuyên môn 86 2350 732 1509 114
II.1 Các môn học, mô đun cơ sở 25 555 282 234 39
7 MH07 Kỹ năng mềm 2 45 30 12 3 79-87
8 MH08 Nhập môn dược 2 30 27 0 3 87-93
9 MĐ09 Giải phẫu sinh lý 3 75 30 38 7 93-115
10 MH10 Vi sinh – ký sinh trùng 2 45 30 12 3 115-143
11 MĐ11 Hóa Phân tích 3 75 30 38 7 143-159
12 MĐ12 Hóa sinh 3 60 30 27 3 159-176
13 MĐ13 Thực vật dược – Đọc viết tên thuốc 3 75 30 38 7 176-189
14 MĐ14 Tiếng anh Chuyên ngành 3 75 30 42 3 198-204
15 MH15 Bệnh học 4 75 45 27 3 204-209
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn 55 1545 420 1055 70
16 MĐ16 Hóa Dược 3 75 30 38 7 209-231
17 MĐ17 Dược liệu 4 95 30 58 7 231-252
18 MĐ18 Dược lý 5 120 45 68 7 252-279
19 MH19 Dược lâm sàng 4 75 45 27 3 279-293
20 MĐ20 Dược học cổ truyền 3 75 30 42 3 293-305
21 MĐ21 Bào chế và sinh dược học 5 120 45 68 7 305-331
22 MH22 Kiểm nghiệm thuốc 3 60 30 27 3 331-349
23 MH23 Quản lý tồn trữ thuốc 3 60 30 27 3 350-358
24 MĐ24 Thực tập GĐ1 ( DNSX thuốc, TPBVSK; Khoa dược BV) 5 225 0 220 5 359-363
25 MH25 Marketing Dược 2 30 27 0 3 363-371
26 MH26 Đảm bảo chất lượng thuốc 2 30 27 0 3 371-379
27 MH27 Pháp chế dược 2 30 27 0 3 379-388
28 MH28 Quản trị kinh doanh dược 2 45 27 15 3 388-397
29 MH29 Mỹ Phẩm và thực phẩm bảo vệ sức khỏe 2 45 27 15 3 398-406
30 MĐ30 Thực tế nghề nghiệp 1 (CS bán lẻ) 5 230 0 225 5 406-408
31 MĐ31 Thực tế nghề nghiệp 2 (Doanh Nghiệp) 5 230 0 225 5 408-410
II.3 Môn học, mô đun tự chọn
(Chọn một trong hai môn học)
6 250 30 220 5
32 MH32 Kỹ năng quản trị bán hàng và tư vấn dược 6 250 30 220 5 410-419
Khởi sự doanh nghiệp 6 250 30 220 5 419-425
III Thi tốt nghiệp   (ôn và thi) 123 50 60 13
Tổng cộng 105 2908 889 1764 137

 

ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN CAO ĐẲNG CHÍNH QUY TẠI ĐÂY

Tại sao bạn nên chọn Trường Cao Đẳng Dược Hà Nội

1/ Trường có nhiều năm đào tạo chuyên sâu về ngành y dược, điều dưỡng, hộ sinh…

2/ Trường có đầy đủ cớ sở vật chất để thực hành

3/ Trường có hợp tác quốc tế – Hợp tác đào tạo cam kết có viêc làm khi ra trường

4/ Trường có đội ngũ giảng viên nhiều năm kinh nhiệm trong nghề hàng đầu việt nam

5/ Thời gian học linh hoạt

6/ Học phí tốt nhất so với các trường khác cùng ngành nghề

7/ Bằng cấp – Chứng chỉ của trường được công nhận và đánh giá cao trên toàn quốc

MỌI THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Website: https://caodangduochn.edu.vn/
Mail : cdduochn.edu@gmail.com
Fanpage FB: https://www.facebook.com/Truong.caodangduochn.edu.vn/
☎  Hotline:024.22.68.5656 – 0945.420.686 – 0988.049.924

Không có bình luận

Ý kiến của bạn